兑现
Bính âmduìxiànHán-Việtđoài hiệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lĩnh tiền mặt (séc); thực hiện, thực thi (lời hứa)
Giải nghĩa & ví dụ
凭票据换取现金;比喻实现诺言
他终于兑现了当初的承诺。
tā zhōngyú duìxiàn le dāngchū de chéngnuò.
Cuối cùng anh ấy đã thực hiện lời hứa ban đầu.
Cụm thường gặp
兑现支票 (lĩnh séc) / 兑现承诺 (thực hiện lời hứa) / 无法兑现 (không thể thực hiện)
兑
现
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 兑现. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.