Bỏ qua điều hướng
Từ điển

豆

dòuHán-ViệtđậuTừ loạidanh từ

đậu, đỗ; vật nhỏ hình hạt đậu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 豆类作物或它的种子

    妈妈每天早上都做豆浆。

    māma měitiān zǎoshang dōu zuò dòujiāng.

    Sáng nào mẹ cũng làm sữa đậu nành.

Cụm thường gặp

豆腐 (đậu phụ) / 豆浆 (sữa đậu nành) / 土豆 (khoai tây)

Cách viết

豆

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 豆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.