豆
dòuHán-ViệtđậuTừ loạidanh từ
đậu, đỗ; vật nhỏ hình hạt đậu
Giải nghĩa & ví dụ
豆类作物或它的种子
妈妈每天早上都做豆浆。
māma měitiān zǎoshang dōu zuò dòujiāng.
Sáng nào mẹ cũng làm sữa đậu nành.
Cụm thường gặp
豆腐 (đậu phụ) / 豆浆 (sữa đậu nành) / 土豆 (khoai tây)
豆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 豆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.