Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdòngHán-ViệtđộngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

động, cử động, di chuyển

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 改变位置或姿势;使位置变化

    这个箱子太重了,我一个人动不了。

    zhège xiāngzi tài zhòng le, wǒ yí gè rén dòng bu liǎo.

    Cái thùng này nặng quá, một mình tôi không xê dịch được.

Cụm thường gặp

别动 (đừng động) / 动一动 (cử động một chút) / 不能动 (không thể di chuyển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.