Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdòngHán-ViệtđộngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

lỗ, hang, hốc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体上穿通的或凹入较深的部分

    墙上有一个大洞。

    qiáng shàng yǒu yí gè dà dòng.

    Trên tường có một cái lỗ to.

Cụm thường gặp

一个洞 (một cái lỗ) / 山洞 (hang núi) / 挖洞 (đào lỗ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 洞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.