Bỏ qua điều hướng
Từ điển

吊销

Bính âmdiàoxiāoHán-Việtđiếu tiêuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thu hồi, tước bỏ (giấy phép, chứng chỉ đã cấp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 收回并注销(已发出的证件、执照等)

    由于严重违规,该公司的营业执照被吊销了。

    yóuyú yánzhòng wéiguī, gāi gōngsī de yíngyè zhízhào bèi diàoxiāo le.

    Do vi phạm nghiêm trọng, giấy phép kinh doanh của công ty đã bị thu hồi.

Cụm thường gặp

吊销执照 (thu hồi giấy phép) / 吊销驾照 (tước bằng lái) / 予以吊销 (tiến hành thu hồi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 吊销. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.