Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdiāoHán-ViệtđiêuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

khắc; chạm; trổ (trên gỗ, ngọc, đá...); chim điêu; đại bàng (loài chim săn mồi lớn, dữ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khắc; chạm; trổ (trên gỗ, ngọc, đá...)

    在竹木、玉石、金属等上面刻画形象或花纹

    老师傅在玉石上雕出一朵莲花。

    Lǎoshīfu zài yùshí shàng diāochū yìduǒ liánhuā.

    Bác thợ già khắc một đóa hoa sen trên viên ngọc.

  1. chim điêu; đại bàng (loài chim săn mồi lớn, dữ)

    一种凶猛的大型猛禽,善于捕食

    天空中一只雕正盘旋觅食。

    Tiānkōng zhōng yìzhī diāo zhèng pánxuán mìshí.

    Trên bầu trời, một con chim điêu đang lượn vòng tìm mồi.

Cụm thường gặp

雕玉 (khắc ngọc) / 精雕细刻 (chạm trổ tỉ mỉ) / 一箭双雕 (một mũi tên trúng hai đích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 雕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.