抵
Bính âmdǐHán-ViệtđểTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chống; đỡ; chống đỡ (dùng vật cứng đỡ hoặc ngăn lại); đáng giá; tương đương; bằng (một cái bằng mấy cái)
Nghĩa theo từ loại
动
chống; đỡ; chống đỡ (dùng vật cứng đỡ hoặc ngăn lại)
支撑;用力顶住以防止移动或倒下
他用一根木棍抵住门,不让外面的人进来。
tā yòng yì gēn mùgùn dǐ zhù mén, bù ràng wàimiàn de rén jìnlái.
Anh ấy dùng một thanh gỗ chống cửa, không cho người bên ngoài vào.
đáng giá; tương đương; bằng (một cái bằng mấy cái)
相当;顶得上,价值或作用相等
他一个人干的活儿抵得上三个人。
tā yí gè rén gàn de huór dǐ de shàng sān gè rén.
Công việc một mình anh ấy làm đáng giá bằng ba người.
Cụm thường gặp
抵住大门 (chống cửa lớn) / 一个抵俩 (một chống hai) / 抵得上 (đáng giá bằng)
抵
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 抵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.