Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdēngHán-ViệtđăngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

trèo, leo lên (chỗ cao)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由低处向高处走

    他们一起登上了高高的山顶。

    tāmen yìqǐ dēng shàng le gāogāo de shāndǐng.

    Họ cùng nhau leo lên đỉnh núi cao.

Cụm thường gặp

登山 (leo núi) / 登上山顶 (lên tới đỉnh núi) / 登报 (đăng báo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 登. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.