登
Bính âmdēngHán-ViệtđăngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
trèo, leo lên (chỗ cao)
Giải nghĩa & ví dụ
由低处向高处走
他们一起登上了高高的山顶。
tāmen yìqǐ dēng shàng le gāogāo de shāndǐng.
Họ cùng nhau leo lên đỉnh núi cao.
Cụm thường gặp
登山 (leo núi) / 登上山顶 (lên tới đỉnh núi) / 登报 (đăng báo)
登
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 登. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.