Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmděiHán-ViệtđắcTừ loạitrợ động từHSK 3.0cấp 3

phải; cần phải

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示必须或需要

    时间不早了,我得回家了。

    shíjiān bù zǎo le, wǒ děi huí jiā le.

    Không còn sớm nữa, tôi phải về nhà rồi.

Cụm thường gặp

得回家 (phải về nhà) / 得学习 (phải học) / 得早点走 (phải đi sớm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 得. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.