Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdeHán-ViệtđắcTừ loạitrợ từHSK 3.0cấp 2

được, đến mức (nối động/tính từ với bổ ngữ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用在动词或形容词后,连接表示结果或程度的补语

    他汉语说得很好。

    tā hànyǔ shuō de hěn hǎo.

    Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi.

Cụm thường gặp

跑得快 (chạy nhanh) / 说得好 (nói hay) / 高兴得很 (vui lắm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 得. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.