Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdǎoHán-ViệtđảoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

hòn đảo, đảo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 四面被水围绕的陆地

    这座岛上住着几百户人家。

    zhè zuò dǎo shàng zhù zhe jǐ bǎi hù rénjiā.

    Trên hòn đảo này có mấy trăm hộ dân sinh sống.

Cụm thường gặp

海岛 (đảo biển) / 荒岛 (đảo hoang) / 无人岛 (đảo không người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 岛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.