Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdāoHán-ViệtđaoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

dao; con dao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来切、割东西的工具

    请用这把刀切水果。

    qǐng yòng zhè bǎ dāo qiē shuǐguǒ.

    Hãy dùng con dao này cắt trái cây.

Cụm thường gặp

一把刀 (một con dao) / 切菜刀 (dao thái rau) / 刀很锋利 (dao rất sắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 刀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.