Bỏ qua điều hướng
Từ điển

荡

dàngHán-ViệtđãngTừ loạiđộng từ

lay động, đung đưa, dập dềnh; trống trơn, sạch sành sanh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 摇动;空无所有

    孩子们在公园里荡秋千。

    háizi men zài gōngyuán li dàng qiūqiān.

    Bọn trẻ chơi đu trong công viên.

Cụm thường gặp

荡漾 (gợn sóng) / 动荡 (bất ổn) / 晃荡 (đung đưa)

Cách viết

荡

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 荡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.