荡
dàngHán-ViệtđãngTừ loạiđộng từ
lay động, đung đưa, dập dềnh; trống trơn, sạch sành sanh
Giải nghĩa & ví dụ
摇动;空无所有
孩子们在公园里荡秋千。
háizi men zài gōngyuán li dàng qiūqiān.
Bọn trẻ chơi đu trong công viên.
Cụm thường gặp
荡漾 (gợn sóng) / 动荡 (bất ổn) / 晃荡 (đung đưa)
荡
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 荡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.