Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdānHán-ViệtđơnTừ loạitính từ, phó từ, danh từ, lượng từHSK 3.0cấp 5

đơn; lẻ; một; chỉ; riêng; đơn; phiếu; hóa đơn; đơn; vụ (dùng cho giao dịch, đơn hàng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đơn; lẻ; một

    一个的;不成对的

    这是一间单人房。

    zhè shì yī jiān dānrén fáng.

    Đây là một phòng đơn.

  1. chỉ; riêng

    仅仅,只

    单凭努力还不够。

    dān píng nǔlì hái bùgòu.

    Chỉ dựa vào nỗ lực thôi thì chưa đủ.

  1. đơn; phiếu; hóa đơn

    记载事项的纸片

    请把这张单交给经理。

    qǐng bǎ zhè zhāng dān jiāo gěi jīnglǐ.

    Xin đưa tờ phiếu này cho quản lý.

  1. đơn; vụ (dùng cho giao dịch, đơn hàng)

    用于交易、订单等

    他今天接了好几单生意。

    tā jīntiān jiēle hǎo jǐ dān shēngyì.

    Hôm nay anh ấy nhận được mấy đơn làm ăn.

Cụm thường gặp

单数 (số lẻ) / 单看 (chỉ nhìn riêng) / 一单生意 (một đơn làm ăn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 单. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.