胆
dǎnHán-ViệtđảmTừ loạidanh từ
gan, lòng can đảm; mật, túi mật
Giải nghĩa & ví dụ
胆量;胆囊
他胆子很小,晚上不敢一个人出门。
tā dǎnzi hěn xiǎo, wǎnshang bù gǎn yí gè rén chūmén.
Anh ấy rất nhát gan, buổi tối không dám ra ngoài một mình.
Cụm thường gặp
大胆 (to gan) / 胆小 (nhút nhát) / 胆量 (lòng can đảm)
胆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 胆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.