Bỏ qua điều hướng
Từ điển

胆

dǎnHán-ViệtđảmTừ loạidanh từ

gan, lòng can đảm; mật, túi mật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 胆量;胆囊

    他胆子很小,晚上不敢一个人出门。

    tā dǎnzi hěn xiǎo, wǎnshang bù gǎn yí gè rén chūmén.

    Anh ấy rất nhát gan, buổi tối không dám ra ngoài một mình.

Cụm thường gặp

大胆 (to gan) / 胆小 (nhút nhát) / 胆量 (lòng can đảm)

Cách viết

胆

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 胆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.