Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdàiHán-ViệtđớiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3cấp 5

mang theo; đem theo; dẫn theo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 随身拿着或领着

    出门别忘了带手机。

    chūmén bié wàng le dài shǒujī.

    Ra ngoài đừng quên mang điện thoại.

Cụm thường gặp

带钱 (mang theo tiền) / 带孩子 (dẫn theo con) / 带雨伞 (mang theo ô)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 带. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.