Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdàiHán-ViệtđạiTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

thay; thay thế (làm hộ ai); thế hệ; đời

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thay; thay thế (làm hộ ai)

    替代别人做某事

    我可以代你去开会。

    wǒ kěyǐ dài nǐ qù kāihuì.

    Tôi có thể đi họp thay bạn.

  1. thế hệ; đời

    具有共同特征的一辈人

    这种观念在年轻一代中很普遍。

    zhè zhǒng guānniàn zài niánqīng yī dài zhōng hěn pǔbiàn.

    Quan niệm này rất phổ biến trong thế hệ trẻ.

Cụm thường gặp

代为处理 (làm thay) / 代人受过 (chịu lỗi thay) / 年轻一代 (thế hệ trẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 代. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.