Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtđápTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

bắc, dựng, dựng lên (cầu, lều, giàn); đáp, đi (xe, tàu, thuyền); vắt, gác, đặt lên (lên vật đỡ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bắc, dựng, dựng lên (cầu, lều, giàn)

    架设、支起

    他们在河上搭了一座桥。

    tāmen zài hé shàng dā le yí zuò qiáo.

    Họ đã bắc một cây cầu qua sông.

  2. đáp, đi (xe, tàu, thuyền)

    乘坐交通工具

    我搭公交车去上班。

    wǒ dā gōngjiāochē qù shàngbān.

    Tôi đi xe buýt đến chỗ làm.

  3. vắt, gác, đặt lên (lên vật đỡ)

    把东西放在支撑物上

    他把毛巾搭在肩上。

    tā bǎ máojīn dā zài jiān shàng.

    Anh ấy vắt khăn lên vai.

Cụm thường gặp

搭帐篷 (dựng lều) / 搭车 (đi nhờ xe) / 搭配衣服 (phối quần áo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 搭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.