村
Bính âmcūnHán-ViệtthônTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
làng; thôn xóm
Giải nghĩa & ví dụ
乡下人聚居的地方
我出生在一个小山村。
wǒ chūshēng zài yí ge xiǎo shāncūn.
Tôi sinh ra ở một ngôi làng nhỏ trên núi.
Cụm thường gặp
一个小村 (một ngôi làng nhỏ) / 村里人 (người trong làng) / 山村风景 (cảnh sơn thôn)
村
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 村. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.