Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmcuìHán-ViệtthuýTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

giòn, dễ vỡ, dễ gãy; trong trẻo, thanh, giòn (âm thanh)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giòn, dễ vỡ, dễ gãy

    容易折断或破碎

    这种饼干又香又脆。

    zhè zhǒng bǐnggān yòu xiāng yòu cuì.

    Loại bánh quy này vừa thơm vừa giòn.

  2. trong trẻo, thanh, giòn (âm thanh)

    声音清亮悦耳

    她的嗓音很脆。

    tā de sǎngyīn hěn cuì.

    Giọng nói của cô ấy rất trong trẻo.

Cụm thường gặp

又脆又甜 (vừa giòn vừa ngọt) / 清脆的声音 (âm thanh trong trẻo) / 香脆可口 (giòn thơm ngon)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 脆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.