Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchúnHán-ViệtthuầnTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 6

nguyên chất, tinh khiết (không lẫn tạp chất); thuần, trong sáng, đơn thuần (tâm hồn); hoàn toàn, thuần túy là

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nguyên chất, tinh khiết (không lẫn tạp chất)

    不含杂质;成分单一

    这是纯天然的蜂蜜。

    zhè shì chún tiānrán de fēngmì.

    Đây là mật ong nguyên chất tự nhiên.

  2. thuần, trong sáng, đơn thuần (tâm hồn)

    纯洁;单纯不复杂

    她的心地很纯。

    tā de xīndì hěn chún.

    Tâm hồn cô ấy rất trong sáng.

  1. hoàn toàn, thuần túy là

    完全;单纯地

    这纯属误会。

    zhè chún shǔ wùhuì.

    Đây hoàn toàn là hiểu lầm.

Cụm thường gặp

纯天然 (thuần tự nhiên) / 纯净水 (nước tinh khiết) / 纯属巧合 (hoàn toàn trùng hợp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.