Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchuàngHán-ViệtsángTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

sáng lập; mở ra, tạo dựng cái mới; lập (kỷ lục)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 开始做;建立;首次做出

    他白手起家,创下了一番事业。

    tā báishǒu-qǐjiā, chuàngxiàle yìfān shìyè.

    Ông khởi nghiệp tay trắng, gây dựng nên cả một sự nghiệp.

Cụm thường gặp

创纪录 (lập kỷ lục) / 首创 (khởi xướng đầu tiên) / 开创未来 (mở ra tương lai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 创. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.