仇
Bính âmchóuHán-ViệtcừuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thù; oán hận; kẻ thù
Giải nghĩa & ví dụ
因利害冲突而产生的强烈怨恨
这段血海深仇他一直没有忘记。
zhè duàn xuèhǎi shēnchóu tā yìzhí méiyǒu wàngjì.
Mối thù sâu như biển máu này anh ấy chưa bao giờ quên.
Cụm thường gặp
报仇雪恨 (báo thù rửa hận) / 深仇大恨 (thù sâu hận nặng) / 结下冤仇 (kết mối oán thù)
仇
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 仇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.