Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchóuHán-ViệtsầuTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6

lo lắng, sầu lo, buồn phiền vì việc gì; buồn bã, u sầu (tâm trạng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lo lắng, sầu lo, buồn phiền vì việc gì

    因遇到困难而忧虑;发愁

    他整天愁着找不到工作。

    tā zhěng tiān chóu zhe zhǎo bù dào gōngzuò.

    Anh ấy suốt ngày lo lắng vì không tìm được việc.

  1. buồn bã, u sầu (tâm trạng)

    忧伤、忧愁的样子

    这几天他心里很愁。

    zhè jǐ tiān tā xīnlǐ hěn chóu.

    Mấy hôm nay trong lòng anh ấy rất buồn.

Cụm thường gặp

发愁 (lo âu) / 愁眉苦脸 (mặt mày ủ rũ) / 不愁吃穿 (không lo ăn mặc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 愁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.