丑
Bính âmchǒuHán-ViệtxúTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
xấu xí; khó coi
Giải nghĩa & ví dụ
相貌或样子难看,不美
这只小狗虽然丑,但很可爱。
zhè zhī xiǎo gǒu suīrán chǒu, dàn hěn kě'ài.
Chú chó này tuy xấu nhưng rất đáng yêu.
Cụm thường gặp
长得丑 (trông xấu) / 丑样子 (bộ dạng xấu xí) / 又丑又脏 (vừa xấu vừa bẩn)
丑
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 丑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.