Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchǒuHán-ViệtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

xấu xí; khó coi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 相貌或样子难看,不美

    这只小狗虽然丑,但很可爱。

    zhè zhī xiǎo gǒu suīrán chǒu, dàn hěn kě'ài.

    Chú chó này tuy xấu nhưng rất đáng yêu.

Cụm thường gặp

长得丑 (trông xấu) / 丑样子 (bộ dạng xấu xí) / 又丑又脏 (vừa xấu vừa bẩn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 丑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.