崇
chóngHán-ViệtsùngTừ loạitính từ, động từ
cao, cao cả; tôn sùng, kính trọng
Giải nghĩa & ví dụ
高;尊重
很多年轻人崇拜这位歌手。
hěn duō niánqīngrén chóngbài zhè wèi gēshǒu.
Rất nhiều người trẻ tôn sùng ca sĩ này.
Cụm thường gặp
崇拜 (sùng bái) / 崇高 (cao cả) / 崇敬 (tôn kính)
崇
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 崇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.