Bỏ qua điều hướng
Từ điển

崇

chóngHán-ViệtsùngTừ loạitính từ, động từ

cao, cao cả; tôn sùng, kính trọng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 高;尊重

    很多年轻人崇拜这位歌手。

    hěn duō niánqīngrén chóngbài zhè wèi gēshǒu.

    Rất nhiều người trẻ tôn sùng ca sĩ này.

Cụm thường gặp

崇拜 (sùng bái) / 崇高 (cao cả) / 崇敬 (tôn kính)

Cách viết

崇

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 崇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.