Bỏ qua điều hướng
Từ điển

趁机

Bính âmchènjīHán-Việtsấn cơTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

thừa cơ; nhân cơ hội; nhân lúc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 利用某个机会

    趁老师不注意,他趁机溜出了教室。

    chèn lǎoshī bú zhùyì, tā chènjī liūchū le jiàoshì.

    Nhân lúc thầy không để ý, cậu ấy thừa cơ lẻn ra khỏi lớp.

Cụm thường gặp

趁机逃跑 (thừa cơ bỏ trốn) / 趁机捣乱 (nhân cơ hội quấy rối) / 趁机休息 (tranh thủ nghỉ ngơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 趁机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.