Bỏ qua điều hướng
Từ điển

诚

chéngHán-ViệtthànhTừ loạitính từ

thật lòng, chân thành, thành thật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 真心,真实

    他为人很诚实,大家都相信他。

    tā wéirén hěn chéngshí, dàjiā dōu xiāngxìn tā.

    Anh ấy sống rất thật thà, mọi người đều tin anh ấy.

Cụm thường gặp

诚实 (trung thực) / 真诚 (chân thành) / 诚信 (chính trực)

Cách viết

诚

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 诚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.