Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchéngHán-ViệtthừaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

đi (xe, tàu, máy bay)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 坐车船等交通工具

    我每天乘地铁去上班。

    wǒ měitiān chéng dìtiě qù shàngbān.

    Mỗi ngày tôi đi tàu điện ngầm đi làm.

Cụm thường gặp

乘公交车 (đi xe buýt) / 乘飞机 (đi máy bay) / 乘火车 (đi tàu hỏa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 乘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.