沉甸甸
Bính âmchéndiàndiànHán-Việttrầm điện điệnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
nặng trĩu; (tâm tình) trĩu nặng
Giải nghĩa & ví dụ
形容物体沉重或心情沉重
他手里提着一袋沉甸甸的水果。
tā shǒu lǐ tí zhe yí dài chéndiàndiàn de shuǐguǒ.
Trên tay anh ấy xách một túi trái cây nặng trĩu.
Cụm thường gặp
沉甸甸的稻穗 (bông lúa trĩu nặng) / 沉甸甸的果实 (trái cây nặng trĩu) / 心情沉甸甸 (tâm trạng nặng trĩu)
沉
甸
甸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 沉甸甸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.