Bỏ qua điều hướng
Từ điển

沉

chénHán-ViệttrầmTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5

chìm, đắm; nặng, trầm, nặng nề

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. chìm, đắm

    物体往水下落

    那条船在风暴中沉了。

    nà tiáo chuán zài fēngbào zhōng chén le.

    Con thuyền đó chìm trong cơn bão.

形

  1. nặng, trầm, nặng nề

    分量重;程度深

    这个箱子很沉。

    zhège xiāngzi hěn chén.

    Cái thùng này rất nặng.

Cụm thường gặp

船沉了 (thuyền chìm rồi) / 心情很沉 (tâm trạng nặng nề) / 沉到水底 (chìm xuống đáy nước)

Cách viết

沉

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 沉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.