沉
Bính âmchénHán-ViệttrầmTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5
chìm, đắm; nặng, trầm, nặng nề
Nghĩa theo từ loại
动
chìm, đắm
物体往水下落
那条船在风暴中沉了。
nà tiáo chuán zài fēngbào zhōng chén le.
Con thuyền đó chìm trong cơn bão.
形
nặng, trầm, nặng nề
分量重;程度深
这个箱子很沉。
zhège xiāngzi hěn chén.
Cái thùng này rất nặng.
Cụm thường gặp
船沉了 (thuyền chìm rồi) / 心情很沉 (tâm trạng nặng nề) / 沉到水底 (chìm xuống đáy nước)
沉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 沉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.