Bỏ qua điều hướng
Từ điển

偿

chángHán-ViệtthườngTừ loạiđộng từ

đền, bồi thường, trả lại; thỏa (nguyện)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 归还,补还;满足

    你弄坏了别人的东西就要赔偿。

    nǐ nòng huài le biérén de dōngxi jiù yào péicháng.

    Bạn làm hỏng đồ của người khác thì phải bồi thường.

Cụm thường gặp

补偿 (bồi thường) / 赔偿 (bồi thường) / 偿还 (hoàn trả)

Cách viết

偿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 偿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.