Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchǎngHán-ViệtxưởngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

nhà máy; xưởng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 进行生产、加工的场所

    我爸爸在那家厂里工作。

    wǒ bàba zài nà jiā chǎng lǐ gōngzuò.

    Bố tôi làm việc ở nhà máy đó.

Cụm thường gặp

一座厂 (một nhà máy) / 工厂的厂 (chữ xưởng) / 大厂 (xưởng lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 厂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.