Bỏ qua điều hướng
Từ điển

刹那

Bính âmchànàHán-Việtsát naTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

khoảnh khắc; sát na; chớp mắt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 极短的时间,一瞬间。

    烟花绽放的刹那,全场一片欢呼。

    yānhuā zhànfàng de chànà, quánchǎng yípiàn huānhū.

    Khoảnh khắc pháo hoa bừng nở, cả khán đài reo hò.

Cụm thường gặp

一刹那 (trong khoảnh khắc) / 刹那之间 (chỉ trong chớp mắt) / 决定性的刹那 (khoảnh khắc quyết định)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 刹那. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.