财
cáiHán-ViệttàiTừ loạidanh từ
tiền của, của cải, tài sản
Giải nghĩa & ví dụ
金钱和物资的总称
健康是人最大的财富。
jiànkāng shì rén zuì dà de cáifù.
Sức khỏe là của cải lớn nhất của con người.
Cụm thường gặp
财产 (tài sản) / 财富 (của cải) / 财务 (tài chính)
财
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 财. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.