Bỏ qua điều hướng
Từ điển

财

cáiHán-ViệttàiTừ loạidanh từ

tiền của, của cải, tài sản

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 金钱和物资的总称

    健康是人最大的财富。

    jiànkāng shì rén zuì dà de cáifù.

    Sức khỏe là của cải lớn nhất của con người.

Cụm thường gặp

财产 (tài sản) / 财富 (của cải) / 财务 (tài chính)

Cách viết

财

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 财. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.