Bỏ qua điều hướng
Từ điển

博

bóHán-ViệtbácTừ loạitính từ

rộng, nhiều, phong phú; uyên bác, học rộng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 多,丰富;知道得多

    周末我们去参观了历史博物馆。

    zhōumò wǒmen qù cānguān le lìshǐ bówùguǎn.

    Cuối tuần chúng tôi đi tham quan bảo tàng lịch sử.

Cụm thường gặp

博士 (tiến sĩ) / 博学 (uyên bác) / 博弈 (đấu trí)

Cách viết

博

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 博. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.