博
bóHán-ViệtbácTừ loạitính từ
rộng, nhiều, phong phú; uyên bác, học rộng
Giải nghĩa & ví dụ
多,丰富;知道得多
周末我们去参观了历史博物馆。
zhōumò wǒmen qù cānguān le lìshǐ bówùguǎn.
Cuối tuần chúng tôi đi tham quan bảo tàng lịch sử.
Cụm thường gặp
博士 (tiến sĩ) / 博学 (uyên bác) / 博弈 (đấu trí)
博
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 博. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.