Bỏ qua điều hướng
Từ điển

鄙视

Bính âmbǐshìHán-Việtbỉ thịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khinh thường; coi khinh; rẻ rúng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 轻视,看不起

    我们应当鄙视一切弄虚作假的行为。

    wǒmen yīngdāng bǐshì yíqiè nòngxū-zuòjiǎ de xíngwéi.

    Chúng ta nên khinh thường mọi hành vi gian dối.

Cụm thường gặp

遭人鄙视 (bị người coi khinh) / 鄙视的目光 (ánh mắt khinh miệt) / 鄙视懦弱 (khinh sự hèn nhát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 鄙视. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.