Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbiànHán-ViệtbiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

biến đổi, thay đổi, trở nên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 性质或状态和原来不同

    天气慢慢变冷了。

    tiānqì mànman biàn lěng le.

    Thời tiết dần dần trở lạnh.

Cụm thường gặp

变好 (thay đổi tốt lên) / 变冷 (trở lạnh) / 变样子 (thay đổi diện mạo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 变. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.