Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệttỵTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

tránh; né tránh; lánh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 躲开;防止

    我们应该避开高峰期。

    wǒmen yīnggāi bìkāi gāofēngqī.

    Chúng ta nên tránh giờ cao điểm.

Cụm thường gặp

避雨 (trú mưa) / 避风 (tránh gió) / 避而不谈 (lảng tránh không nói tới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 避. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.