笔
Bính âmbǐHán-ViệtbútTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2cấp 5
bút, cây bút
Giải nghĩa & ví dụ
写字、画画用的工具
请借我一支笔,好吗?
qǐng jiè wǒ yì zhī bǐ, hǎo ma?
Cho tôi mượn một cây bút, được không?
Cụm thường gặp
一支笔 (một cây bút) / 用笔写 (viết bằng bút) / 红色的笔 (cây bút màu đỏ)
笔
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 笔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.