Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtbútTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2cấp 5

bút, cây bút

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 写字、画画用的工具

    请借我一支笔,好吗?

    qǐng jiè wǒ yì zhī bǐ, hǎo ma?

    Cho tôi mượn một cây bút, được không?

Cụm thường gặp

一支笔 (một cây bút) / 用笔写 (viết bằng bút) / 红色的笔 (cây bút màu đỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 笔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.