Bỏ qua điều hướng
Từ điển

币

bìHán-ViệttệTừ loạidanh từ

tiền, tiền tệ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 货币

    你可以在银行换人民币。

    nǐ kěyǐ zài yínháng huàn rénmínbì.

    Bạn có thể đổi nhân dân tệ ở ngân hàng.

Cụm thường gặp

货币 (tiền tệ) / 外币 (ngoại tệ) / 硬币 (đồng xu)

Cách viết

币

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 币. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.