被
Bính âmbèiHán-ViệtbịTừ loạigiới từHSK 3.0cấp 3
bị, được (giới từ biểu thị bị động)
Giải nghĩa & ví dụ
引进动作的施事,表示被动
我的雨伞被风吹走了。
wǒ de yǔsǎn bèi fēng chuī zǒu le.
Cây dù của tôi bị gió thổi bay mất.
Cụm thường gặp
被雨淋 (bị mưa ướt) / 被发现 (bị phát hiện) / 被老师表扬 (được thầy khen)
被
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 被. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.