Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbèiHán-ViệtbịTừ loạigiới từHSK 3.0cấp 3

bị, được (giới từ biểu thị bị động)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 引进动作的施事,表示被动

    我的雨伞被风吹走了。

    wǒ de yǔsǎn bèi fēng chuī zǒu le.

    Cây dù của tôi bị gió thổi bay mất.

Cụm thường gặp

被雨淋 (bị mưa ướt) / 被发现 (bị phát hiện) / 被老师表扬 (được thầy khen)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 被. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.