Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbǎoHán-ViệtbãoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

no (bụng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 吃足了,肚子满

    我已经吃饱了,谢谢。

    wǒ yǐjīng chī bǎo le, xièxie.

    Tôi đã ăn no rồi, cảm ơn.

Cụm thường gặp

很饱 (rất no) / 吃得很饱 (ăn rất no) / 饱饱的 (no nê)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 饱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.