Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbānHán-ViệtbànTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

khiêng, dời, chuyển (vật)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 移动较重的东西

    我们一起搬这张桌子吧。

    wǒmen yìqǐ bān zhè zhāng zhuōzi ba.

    Chúng ta cùng khiêng cái bàn này nhé.

Cụm thường gặp

搬桌子 (khiêng bàn) / 搬东西 (chuyển đồ) / 搬过来 (chuyển lại đây)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 搬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.