把
Bính âmbǎHán-ViệtbảTừ loạilượng từ, giới từHSK 3.0cấp 3
cái, chiếc (lượng từ cho đồ có tay cầm); đem, lấy (giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ)
Nghĩa theo từ loại
量
cái, chiếc (lượng từ cho đồ có tay cầm)
用于有把手的东西
我买了一把雨伞。
wǒ mǎi le yì bǎ yǔsǎn.
Tôi đã mua một cây dù.
介
đem, lấy (giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ)
把宾语提到动词前
请把书放在桌子上。
qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.
Xin để quyển sách lên bàn.
Cụm thường gặp
一把椅子 (một cái ghế) / 一把伞 (một cây dù) / 一把刀 (một con dao)
把
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 把. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.