岸
Bính âmànHán-ViệtngạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
bờ (sông, biển, hồ)
Giải nghĩa & ví dụ
江、河、湖、海等水边的陆地
小船慢慢靠近了河岸。
xiǎo chuán mànman kàojìn le hé àn.
Chiếc thuyền nhỏ từ từ cập vào bờ sông.
Cụm thường gặp
河岸 (bờ sông) / 上岸 (lên bờ) / 两岸 (hai bờ)
岸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 岸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.