Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Địa danh miền Bắc Việt Nam

20 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

河内Hénèi

Hà Nội

河内是越南的首都。 Hénèi shì Yuènán de shǒudū.Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

Xem trong từ điển

海防Hǎifáng

Hải Phòng (tỉnh/thành của Việt Nam)

我有一个朋友是海防人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Hǎifáng rén.Tôi có một người bạn quê ở Hải Phòng.

Xem trong từ điển

北宁Běiníng

Bắc Ninh (tỉnh/thành của Việt Nam)

我有一个朋友是北宁人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Běiníng rén.Tôi có một người bạn quê ở Bắc Ninh.

Xem trong từ điển

北江Běijiāng

Bắc Giang (tỉnh/thành của Việt Nam)

我有一个朋友是北江人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Běijiāng rén.Tôi có một người bạn quê ở Bắc Giang.

Xem trong từ điển

海阳Hǎiyáng

Hải Dương (tỉnh/thành của Việt Nam)

我有一个朋友是海阳人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Hǎiyáng rén.Tôi có một người bạn quê ở Hải Dương.

Xem trong từ điển

兴安Xīngān

Hưng Yên

兴安在越南北部。 Xīngān zài Yuènán běibù.Hưng Yên nằm ở miền Bắc Việt Nam.

Xem trong từ điển

广宁Guǎngníng

Quảng Ninh (tỉnh/thành của Việt Nam)

我有一个朋友是广宁人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Guǎngníng rén.Tôi có một người bạn quê ở Quảng Ninh.

Xem trong từ điển

富寿Fùshòu

Phú Thọ (tỉnh/thành của Việt Nam)

我有一个朋友是富寿人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Fùshòu rén.Tôi có một người bạn quê ở Phú Thọ.

Xem trong từ điển

永福Yǒngfú

Vĩnh Phúc (tỉnh/thành của Việt Nam)

我有一个朋友是永福人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Yǒngfú rén.Tôi có một người bạn quê ở Vĩnh Phúc.

Xem trong từ điển

宁平Níngpíng

Ninh Bình (tỉnh của Việt Nam)

宁平的风景像一幅画。 Níngpíng de fēngjǐng xiàng yī fú huà.Phong cảnh Ninh Bình đẹp như một bức tranh.

Xem trong từ điển

南定Nándìng

Nam Định (tỉnh/thành của Việt Nam)

我有一个朋友是南定人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Nándìng rén.Tôi có một người bạn quê ở Nam Định.

Xem trong từ điển

高平Gāopíng

Cao Bằng

高平在越南北部。 Gāopíng zài Yuènán běibù.Cao Bằng nằm ở miền Bắc Việt Nam.

Xem trong từ điển

谅山Liàngshān

Lạng Sơn (tỉnh của Việt Nam)

谅山在中越边境上。 Liàngshān zài Zhōng Yuè biānjìng shàng.Lạng Sơn nằm trên biên giới Việt - Trung.

Xem trong từ điển

山萝Shānluó

Sơn La (tỉnh/thành của Việt Nam)

我有一个朋友是山萝人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Shānluó rén.Tôi có một người bạn quê ở Sơn La.

Xem trong từ điển

安沛Ānpèi

Yên Bái (tỉnh/thành của Việt Nam)

我有一个朋友是安沛人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Ānpèi rén.Tôi có một người bạn quê ở Yên Bái.

Xem trong từ điển

老街Lǎojiē

Lào Cai (tỉnh/thành của Việt Nam)

我有一个朋友是老街人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Lǎojiē rén.Tôi có một người bạn quê ở Lào Cai.

Xem trong từ điển

河江Héjiāng

Hà Giang (tỉnh/thành của Việt Nam)

我有一个朋友是河江人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Héjiāng rén.Tôi có một người bạn quê ở Hà Giang.

Xem trong từ điển

宣光Xuānguāng

Tuyên Quang (tỉnh/thành của Việt Nam)

我有一个朋友是宣光人。 Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Xuānguāng rén.Tôi có một người bạn quê ở Tuyên Quang.

Xem trong từ điển

莱州Láizhōu

Lai Châu (tỉnh của Việt Nam)

莱州在越南的西北部。 Láizhōu zài Yuènán de xīběibù.Lai Châu ở phía tây bắc Việt Nam.

Xem trong từ điển

奠边Diànbiān

Điện Biên

奠边在越南西北部。 Diànbiān zài Yuènán xīběibù.Điện Biên nằm ở Tây Bắc Việt Nam.

Xem trong từ điển