Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệttộcTừ loạidanh từ, hậu tốHSK 3.0cấp 5

tộc; dòng họ; dân tộc; ...tộc (hậu tố chỉ nhóm người)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

后缀

  1. ...族; nhóm/lớp người (hậu tố)

    附在名词后,表示某一类人或事物

    现在的上班族压力都很大。

    xiànzài de shàngbānzú yālì dōu hěn dà.

    Dân công sở bây giờ ai cũng áp lực lớn.

  1. tộc; dòng họ; dân tộc

    有血缘或共同文化的群体

    中国有五十六个民族。

    zhōng guó yǒu wǔ shí liù gè mín zú.

    Trung Quốc có năm mươi sáu dân tộc.

Cụm thường gặp

民族 (dân tộc) / 家族 (gia tộc) / 上班族 (dân công sở)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 族. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.