阻
zǔHán-ViệttrởTừ loạiđộng từ
ngăn cản, cản trở, ngăn chặn
Giải nghĩa & ví dụ
阻挡,阻止
大雨也没能阻止他去上班。
dà yǔ yě méi néng zǔzhǐ tā qù shàngbān.
Mưa to cũng không ngăn được anh ấy đi làm.
Cụm thường gặp
阻止 (ngăn cản) / 阻碍 (cản trở) / 阻挡 (ngăn cản)
阻
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 阻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.