Bỏ qua điều hướng
Từ điển

阻

zǔHán-ViệttrởTừ loạiđộng từ

ngăn cản, cản trở, ngăn chặn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 阻挡,阻止

    大雨也没能阻止他去上班。

    dà yǔ yě méi néng zǔzhǐ tā qù shàngbān.

    Mưa to cũng không ngăn được anh ấy đi làm.

Cụm thường gặp

阻止 (ngăn cản) / 阻碍 (cản trở) / 阻挡 (ngăn cản)

Cách viết

阻

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 阻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.