Bỏ qua điều hướng
Từ điển

铸造

Bính âmzhùzàoHán-Việtchú tạoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đúc (kim loại); hun đúc; tạo dựng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把金属熔化后倒入模型制成器物;比喻培育造就

    工人们正在车间里铸造大型机器零件。

    gōngrén men zhèngzài chējiān lǐ zhùzào dàxíng jīqì língjiàn.

    Công nhân đang đúc các chi tiết máy cỡ lớn trong xưởng.

Cụm thường gặp

铸造钢铁 (đúc thép) / 铸造辉煌 (hun đúc huy hoàng) / 铸造工艺 (công nghệ đúc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 铸造. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.